Ngay lúc này, khoảng 0,55% trẻ sơ sinh trên Trái Đất chào đời ở Burkina Faso: cứ 181 trẻ thì có 1, khoảng 728.612 trẻ mỗi năm, tức khoảng 1,4 trẻ mỗi phút.
Khả năng một em bé sinh ra ở Burkina Faso qua đời trước sinh nhật lần thứ năm là 7,7%, cao gấp khoảng 4,3 lần Việt Nam (1,8%). Tuổi thọ trung bình của nữ là 63,1 tuổi, của nam là 59,1 tuổi.
Tuổi thọ trung bình61,1 tuổinữ 63,1 · nam 59,1Việt Nam 74,6 tuổi · thấp thứ 10 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Khả năng qua đời trước 5 tuổi7,7%77,4 trên 1.000 trẻViệt Nam 1,8% · cao thứ 11 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Khả năng qua đời trước 1 tuổi4,5%44,9 trên 1.000 trẻViệt Nam 1,2% · cao thứ 19 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bà mẹ qua đời khi sinh con242 trên 100.000 ca sinhtỷ số tử vong mẹViệt Nam 48 trên 100.000 ca sinh · cao thứ 29 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Số con trung bình của một phụ nữ4,19tổng tỷ suất sinhViệt Nam 1,91 · cao thứ 21 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Số năm đi học kỳ vọng8,7 nămViệt Nam 15,5 năm · thấp thứ 15 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Tỷ lệ học đại học, cao đẳng10%tỷ lệ nhập học thôViệt Nam 45% · thấp thứ 36 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Thu nhập bình quân đầu người (PPP)US$2.486GDP bình quân đầu người, PPPViệt Nam US$13.535 · thấp thứ 18 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bất bình đẳng thu nhập0,37hệ số Gini (càng gần 0 càng bình đẳng)Việt Nam 0,36 · cao thứ 66 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người sống ở thành thị28%tỷ lệ đô thị hóaViệt Nam 38% · thấp thứ 13 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người làm nông nghiệp53%tỷ lệ lao động nông nghiệpViệt Nam 33% · cao thứ 22 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người dùng Internet25%Việt Nam 78% · thấp thứ 19 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi52%trong số phụ nữ 20–24 tuổiViệt Nam 15% · cao thứ 6 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Phần chi phí y tế tự chi trả41%trong tổng chi tiêu y tếViệt Nam 40% · cao thứ 47 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
HIV0,6%người trưởng thành sống chung với HIVViệt Nam 0,46% · cao thứ 54 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Giết người8 trên 100.000 dânViệt Nam 1,5 trên 100.000 dân · cao thứ 36 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Tử vong do tai nạn giao thông20 trên 100.000 dânViệt Nam 16 trên 100.000 dân · cao thứ 18 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người hút thuốcnam 21% · nữ 6%
Mức hài lòng với cuộc sống4,55 / 10Báo cáo Hạnh phúc Thế giớiViệt Nam 6,04 · thấp thứ 41 trong 156 quốc gia và vùng lãnh thổ
Theo dữ liệu ACLED và UCDP năm 2023–24, đất nước này được ghi nhận là có xung đột vũ trang. UCDP xếp cuộc xung đột này vào loại chiến tranh trong năm 2024 (từ 1.000 người chết trong giao tranh mỗi năm trở lên). Cuộc xung đột kéo dài từ năm 2015.