Ngay lúc này, khoảng 3,31% trẻ sơ sinh trên Trái Đất chào đời ở Cộng hòa Dân chủ Congo: cứ 30 trẻ thì có 1, khoảng 4,4 triệu trẻ mỗi năm, tức khoảng 8,3 trẻ mỗi phút.
Khả năng một em bé sinh ra ở Cộng hòa Dân chủ Congo qua đời trước sinh nhật lần thứ năm là 9,1%, cao gấp khoảng 5,1 lần Việt Nam (1,8%). Tuổi thọ trung bình của nữ là 63,9 tuổi, của nam là 59,9 tuổi.
Tuổi thọ trung bình61,9 tuổinữ 63,9 · nam 59,9Việt Nam 74,6 tuổi · thấp thứ 13 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Khả năng qua đời trước 5 tuổi9,1%91,3 trên 1.000 trẻViệt Nam 1,8% · cao thứ 9 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Khả năng qua đời trước 1 tuổi5,7%57,2 trên 1.000 trẻViệt Nam 1,2% · cao thứ 11 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bà mẹ qua đời khi sinh con427 trên 100.000 ca sinhtỷ số tử vong mẹViệt Nam 48 trên 100.000 ca sinh · cao thứ 13 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Số con trung bình của một phụ nữ6,05tổng tỷ suất sinhViệt Nam 1,91 · cao thứ 4 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Số năm đi học kỳ vọng10,9 nămViệt Nam 15,5 năm · thấp thứ 38 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Tỷ lệ học đại học, cao đẳng6%tỷ lệ nhập học thôViệt Nam 45% · thấp thứ 22 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Thu nhập bình quân đầu người (PPP)US$1.559GDP bình quân đầu người, PPPViệt Nam US$13.535 · thấp thứ 6 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bất bình đẳng thu nhập0,45hệ số Gini (càng gần 0 càng bình đẳng)Việt Nam 0,36 · cao thứ 20 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người sống ở thành thị44%tỷ lệ đô thị hóaViệt Nam 38% · thấp thứ 44 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người làm nông nghiệp60%tỷ lệ lao động nông nghiệpViệt Nam 33% · cao thứ 15 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người dùng Internet19%Việt Nam 78% · thấp thứ 15 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Phụ nữ kết hôn trước 18 tuổi29%trong số phụ nữ 20–24 tuổiViệt Nam 15% · cao thứ 37 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Phần chi phí y tế tự chi trả39%trong tổng chi tiêu y tếViệt Nam 40% · cao thứ 54 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
HIV0,83%người trưởng thành sống chung với HIVViệt Nam 0,46% · cao thứ 49 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Giết người13 trên 100.000 dânViệt Nam 1,5 trên 100.000 dân · cao thứ 18 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Tử vong do tai nạn giao thông20 trên 100.000 dânViệt Nam 16 trên 100.000 dân · cao thứ 25 trong 172 quốc gia và vùng lãnh thổ
Người hút thuốcnam 23% · nữ 3%
Mức hài lòng với cuộc sống3,30 / 10Báo cáo Hạnh phúc Thế giớiViệt Nam 6,04 · thấp thứ 7 trong 156 quốc gia và vùng lãnh thổ
Theo dữ liệu ACLED và UCDP năm 2023–24, đất nước này được ghi nhận là có xung đột vũ trang. Cuộc xung đột kéo dài từ năm 1996.